Động từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Tồn
Ngày gửi: 09h:12' 27-04-2010
Dung lượng: 117.9 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Tồn
Ngày gửi: 09h:12' 27-04-2010
Dung lượng: 117.9 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS thị trấn BA TƠ
Thứ ba ngày 05 tháng 12 năm 2009
Môn Ngữ văn - Lớp 6 Trường thcs Thị trấn Ba Tơ
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
về dự tiết dạy thi giáo viên giỏi cấp huyện
Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Thế nào là chỉ từ ? Hoạt động của chỉ từ trong câu như nào ?
Ví dụ:
Đấy vàng, đây cũng đồng đen
Đấy hoa thiên lí, đây sen Tây Hồ
( Ca dao)
Trường THCS Thị Trấn Ba Tơ
Năm học 2009 - 2010
Ngữ văn 6
Tiết 60:
Động từ
I/ Đặc điểm của động từ:
1/ Bài tập 1: sgk tr/145
1.1/ Xác định động từ trong những câu sau:
Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm.
( Em be thong minh)
b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo. (…) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
(Bánh chưng, bánh giầy)
c/ Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà này xưa nay quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá “tươi” ?
( Treo biển)
1.2/ Ý nghĩa khái quát:
=> động từ chỉ hành động, trạng thái,…
1.3/ Động từ khác danh từ:
I/ Đặc điểm của động từ:
1/ Tìm hiểu bài tập sgk tr : 145
1.1 /Động từ:
a/ đi, đến, ra, hỏ
b/lấy, làm, lễ
c/treo, có, xem, cười, bảo, bán, phải
1.2 /Động từ chỉ hành động, trạng thái,…
Vd1: “ Bỗng nhận ra hương ổi
Phả vào trong gió se
Sương chùng chình qua ngõ
Hình như thu đã về”
( Sang Thu)
Vd2: “ Gió thu luồn qua cửa
Tấm màn lụa bay tung
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Gửi tình theo ánh trăng”
(Dân ca Nam Triều)
II/ Các loại động từ chính:
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Các loại động từ
Trả lời câu hỏi:
Làm gì?
Trả lời câu hỏi:
Làm sao?
Thế nào?
Dấu hiệu nhận biết
dám, toan, định
đi, đến, ra
yêu, lo lắng, vui, buồn
Động từ tình thái
Bài tập nhóm
Xếp các động từ sau đây vào những ô trống cho hợp lý:
Dám, đi, định, toan, vui, buồn, yêu, đến, lo lắng, ra
Sơ đồ phân loại động từ tiếng việt
Bài tập
Tìm các động từ có trong đoạn văn sau rồi xếp chúng vào bảng phân loại:
"Tới nơi, hổ thả bà xuống, thấy một con hổ cái đang lăn lộn, cào đất. Bà nghĩ là hổ định ăn thịt mình, run sợ không dám nhúc nhích."
(Con hổ có nghĩa)
định, dám
tới, thả, thấy, lăn lộn, cào, nghĩ, ăn, nhúc nhích
run sợ
ĐỘNG TỪ
I/ Đặc điểm của động từ:
1/ Bài tập sgk tr/145
1.1/ Động từ:
a/ đi, ra, hỏi
b/ lấy, làm, lễ
c/ có, xem, cười, bảo,bán,phải
1.2/ Động từ chỉ hoạt động, trạng thái,…
III/ Luyện tập: sgk tr/147
truyện vui: Thói quen dùng từ
Có anh chàng nọ tính tình rất keo kiệt. Một hôm, đi đò qua sông, anh chàng khát nước bèn cúi xuống, lấy tay vục nước sông uống. Chẳng may quá đà, anh ta lộn cổ xuống sông. Một người ngồi cạnh thấy thế, vội giơ tay ra, hét lên:
Đưa tay cho tôi mau !
Anh chàng sắp chìm nghỉm nhưng vẫn không chịu nắm tay người kia. Bỗng một người có vẻ quen biết anh chàng chạy lại, nói:
Cầm lấy tay tôi này !
Tức thì, anh ta cố ngoi lên, nắm chặt lấy tay ngưồi nọ và được cưú thoát. Trong lúc anh chàng còn mê mệt, người nọ giải thích:
-Tôi nói thế vì biết tính anh này. Anh ấy chỉ muốn cầm của người khác, chứ không chịu đưa cho ai cái gì.
Đưa
Cầm
Cách chơi
Ô chữ thông minh gồm 5 từ.
Trả lời ở gợi ý thứ nhất được 10 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ hai được 9 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ ba được 8 điểm.
Trò chơi
ô chữ thông minh
Cách chơi
Ô chữ thông minh gồm 5 từ.
Trả lời ở gợi ý thứ nhất được 10 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ hai được 9 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ ba được 8 điểm.
Trò chơi
ô chữ thông minh
Gợi ý 2:
Cách chơi
Ô chữ thông minh gồm 5 từ.
Trả lời ở gợi ý thứ nhất được 10 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ hai được 9 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ ba được 8 điểm.
Trò chơi
ô chữ thông minh
Gợi ý 3:
Học bài.
Làm bài tập 1, 3-SGK trang 147.
Bài tập bổ sung: Hãy viết một đoạn văn tự sự từ 5 đến 7 câu, đề tài tự chọn. Trong đoạn văn, em có sử dụng động từ tình thái, động từ chỉ hoạt động, động từ chỉ trạng thái (gạch chân và ghi chú bên dưới các động từ).
Chuẩn bị bài: Cụm động từ.
Chúc các em học tốt !
Hướng dẫn về nhà
XIn chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo !
Cảm ơn tất cả các em !
Thứ ba ngày 05 tháng 12 năm 2009
Môn Ngữ văn - Lớp 6 Trường thcs Thị trấn Ba Tơ
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
về dự tiết dạy thi giáo viên giỏi cấp huyện
Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Thế nào là chỉ từ ? Hoạt động của chỉ từ trong câu như nào ?
Ví dụ:
Đấy vàng, đây cũng đồng đen
Đấy hoa thiên lí, đây sen Tây Hồ
( Ca dao)
Trường THCS Thị Trấn Ba Tơ
Năm học 2009 - 2010
Ngữ văn 6
Tiết 60:
Động từ
I/ Đặc điểm của động từ:
1/ Bài tập 1: sgk tr/145
1.1/ Xác định động từ trong những câu sau:
Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm.
( Em be thong minh)
b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo. (…) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
(Bánh chưng, bánh giầy)
c/ Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà này xưa nay quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá “tươi” ?
( Treo biển)
1.2/ Ý nghĩa khái quát:
=> động từ chỉ hành động, trạng thái,…
1.3/ Động từ khác danh từ:
I/ Đặc điểm của động từ:
1/ Tìm hiểu bài tập sgk tr : 145
1.1 /Động từ:
a/ đi, đến, ra, hỏ
b/lấy, làm, lễ
c/treo, có, xem, cười, bảo, bán, phải
1.2 /Động từ chỉ hành động, trạng thái,…
Vd1: “ Bỗng nhận ra hương ổi
Phả vào trong gió se
Sương chùng chình qua ngõ
Hình như thu đã về”
( Sang Thu)
Vd2: “ Gió thu luồn qua cửa
Tấm màn lụa bay tung
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Gửi tình theo ánh trăng”
(Dân ca Nam Triều)
II/ Các loại động từ chính:
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Các loại động từ
Trả lời câu hỏi:
Làm gì?
Trả lời câu hỏi:
Làm sao?
Thế nào?
Dấu hiệu nhận biết
dám, toan, định
đi, đến, ra
yêu, lo lắng, vui, buồn
Động từ tình thái
Bài tập nhóm
Xếp các động từ sau đây vào những ô trống cho hợp lý:
Dám, đi, định, toan, vui, buồn, yêu, đến, lo lắng, ra
Sơ đồ phân loại động từ tiếng việt
Bài tập
Tìm các động từ có trong đoạn văn sau rồi xếp chúng vào bảng phân loại:
"Tới nơi, hổ thả bà xuống, thấy một con hổ cái đang lăn lộn, cào đất. Bà nghĩ là hổ định ăn thịt mình, run sợ không dám nhúc nhích."
(Con hổ có nghĩa)
định, dám
tới, thả, thấy, lăn lộn, cào, nghĩ, ăn, nhúc nhích
run sợ
ĐỘNG TỪ
I/ Đặc điểm của động từ:
1/ Bài tập sgk tr/145
1.1/ Động từ:
a/ đi, ra, hỏi
b/ lấy, làm, lễ
c/ có, xem, cười, bảo,bán,phải
1.2/ Động từ chỉ hoạt động, trạng thái,…
III/ Luyện tập: sgk tr/147
truyện vui: Thói quen dùng từ
Có anh chàng nọ tính tình rất keo kiệt. Một hôm, đi đò qua sông, anh chàng khát nước bèn cúi xuống, lấy tay vục nước sông uống. Chẳng may quá đà, anh ta lộn cổ xuống sông. Một người ngồi cạnh thấy thế, vội giơ tay ra, hét lên:
Đưa tay cho tôi mau !
Anh chàng sắp chìm nghỉm nhưng vẫn không chịu nắm tay người kia. Bỗng một người có vẻ quen biết anh chàng chạy lại, nói:
Cầm lấy tay tôi này !
Tức thì, anh ta cố ngoi lên, nắm chặt lấy tay ngưồi nọ và được cưú thoát. Trong lúc anh chàng còn mê mệt, người nọ giải thích:
-Tôi nói thế vì biết tính anh này. Anh ấy chỉ muốn cầm của người khác, chứ không chịu đưa cho ai cái gì.
Đưa
Cầm
Cách chơi
Ô chữ thông minh gồm 5 từ.
Trả lời ở gợi ý thứ nhất được 10 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ hai được 9 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ ba được 8 điểm.
Trò chơi
ô chữ thông minh
Cách chơi
Ô chữ thông minh gồm 5 từ.
Trả lời ở gợi ý thứ nhất được 10 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ hai được 9 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ ba được 8 điểm.
Trò chơi
ô chữ thông minh
Gợi ý 2:
Cách chơi
Ô chữ thông minh gồm 5 từ.
Trả lời ở gợi ý thứ nhất được 10 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ hai được 9 điểm.
Trả lời ở gợi ý thứ ba được 8 điểm.
Trò chơi
ô chữ thông minh
Gợi ý 3:
Học bài.
Làm bài tập 1, 3-SGK trang 147.
Bài tập bổ sung: Hãy viết một đoạn văn tự sự từ 5 đến 7 câu, đề tài tự chọn. Trong đoạn văn, em có sử dụng động từ tình thái, động từ chỉ hoạt động, động từ chỉ trạng thái (gạch chân và ghi chú bên dưới các động từ).
Chuẩn bị bài: Cụm động từ.
Chúc các em học tốt !
Hướng dẫn về nhà
XIn chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo !
Cảm ơn tất cả các em !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất