Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Giáo án sinh học lớp 6 hay và đầy đủ

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Lữ Mai Trâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:32' 13-08-2012
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 490
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần: 1 ; Tiết: 1
    Ngày soạn: 26 / 8 / 2008
    Ngày giảng: 28 / 8 / 2008
    
    MỞ ĐẦU SINH HỌC
    Bài 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

    
    I./ Mục tiêu:
    1./ Kiến thức:
    Học sinh nêu được một số ví dụ về vật sống và vật không sống. Nếu được đặc điểm của cơ thể sống.
    Phân biệt được vật sống với vật không sống. Biết lập bảng so sánh đặc điểm cả các đối tượng để xếp loại chúng.
    2./ Kĩ năng:
    Rèn kĩ năng quan sát,phân tích tổng hợp, tư duy giấy bút.
    3./ Thái độ:
    Giáo dục thái đọ yêu thích bộ môn.
    II./ Đồ dùng dạy học:
    Tranh ảnh động - thực vật . Vật mẫu: Cây đậu xanh, chim bồ câu, hòn đá, viên phấn...
    III./ Các hoạt động:
    1./ Ổn định tổ chức:
    Tạo tâm thế cho học sinh trước khi bước vào bài giảng một cách hào hứng.
    2./ Kiểm tra bài cũ: Gv nhắc lại cho HS chương trình học ở tiểu học bộ môn THXH (5 phút )
    3./ Giảng bài mới:

    TG
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt đọng của học sinh
    Nội dung học sinh ghi
    
    




    15/
    Hoạt động 1:Nhận dạng vật sống và vật không sống
    
    
    - GV yêu cầu HS nêu 1số ví dụ về con vật, câ cối, đồ vật....
    - GV đắt vấn đề:


    ?1 Con gà cần những điều kiện gì để sống?
    ?2 Cây đậu xanh cần những điều kiện nào để sống?
    ?3 Hòn đá, viên gạch có cần những điều kiện đó hay không?
    ?4 Con gà, cây đậu có lớn lên hay không ?
    ?5 Hòn đá, viên gạch có lớn lên hay không?
    -GV cho HS rút ra nhận xét
    -HS cho 1số ví dụ về con vật, cây cối, đồ vật....có ở gia đình, tự nhiên.
    -HS hoạt động cá nhân, suy nghĩ trả lời câu hỏi GV đặt ra.
    - Yêu cầu nêu được:
    T1 Con gà cần nước, thức ăn, khí ô xi..
    T2 Nước, khí ô xi, cacbônic, muối khoáng, đất..
    T3 Hòn đá, viên gạch không cần những điều kiện sống đó
    T4 con gà, cây đậi lớn lên.

    T5 Hòn đá viên gạch không lớn lên.
    - HS rút ra nhận xét --> lớp bổ sung

    





    - Con gà, cây đậu xanh ... là những cơ thể sống.
    - Hòn đá, viên gạch .. là những vật không sống.

    
    
    20/
    Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống.
    
    
    - GV yêu cầu HS đọc thông tin 2 SGK
    - GV yêu cầu HS thực hiện lệnh SGK lập bảng so sánh.

    - HS đọc thông tin SGK --> ghi nhớ kiến thức.
    
    
    

    
    

    - GV yêu cầu HS nhắc lại đặc điểm cần cho con gà, cây đậu để sống.
    - GV yêu cầu HS làm bảng so sánh bằng cách đánh dấu (+) có, (-) không.
    - Sau đó GV cho HS xem bảng phụ có đáp án.

    
    - HS thảo luận nhóm lập bảng so sánh giữa con gà, hòn đá, cây đậu.
    -HS nhắc lại kiến thức ở hoạt động 1 đã tìm hiểu

    - HS hoàn thành bảng so sánh.


    - HS xem bảng phụ, có sữa chữa
    ( nếu cần ).
    - Vật không sống là những vật không có sự trao đổi chất với môi trường.
    - Cơ thể sống là cơ thể có sự trao đổi chất với môi trường.
    - Cơ thể sống có những điểm quan trọng như: có sự trao đổi chất với môi trường ( lấy các chất cần thiết và loại bỏ các chất không cần thiết ra ngoài, sinh sản và lớn lên.
    
    4./ Kiểm tra, đánh giá: ( 4/ )
    ? Trong các dấu hiệu sau đây, theo em dấu hiệu nào chung cho mọi cơ thể sống?
    A. Lớn lên C. Loại bỏ các chất cần thiết
    B. Sinh sản D. Di chuyển E. Loại bỏ các chất không cần thiết
    5./ Hướng dẫn học ở nhà: ( 1/ )
    - Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
    - Xem trước bài mới, kẻ phiếu học tập ở bài 2
    6./ Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
    ................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................


    
    















    Tuần : Tiết:
    Ngày soạn:
    Ngày giảng:
    
    Bài 2: NHIỆM VỤ SINH HỌC
    
    
     
    Gửi ý kiến

    HÌNH ẢNH